chán vạn

  1. t. (kng.). (dùng phụ trước d.). Nhiều lắm, đến mức không kể hết được. Còn chán vạn việc phải làm. chán vạn nghề trên đời.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chán vạn
Còn chán vạn việc phải làm.